Giá niêm yết từ:

907,000,000 VNĐ
  • Động cơ: 2.3L Diesel EURO5
  • Công suất cực đại: 171 PS
  • Hệ thống: ESP, ABS và EBD
NHẬN GIÁ KHUYẾN MẠI
Mầu bạc
Mầu đen
Mầu nâu
Mầu ghi
Mầu vàng cát

THƯ VIỆN ẢNH

Transit mới có 3 phiên bản khác biệt rõ rệt về kích thước. Cụ thể, Bản Trend có số đo dài x rộng x cao lần lượt là 5.998 x 2.068 x 2.485 mm, bản Premium là 5.998 x 2.068 x 2.775 mm và bản Premium+ là 6.703 x 2.164 x 2.775 mm.

Đèn định vị dạng LED được tạo hình chữ C tương tự Everest và Ranger. Lưới tản nhiệt cỡ lớn mạ chrome đặt ở trung tâm, sử dụng họa tiết dạng ca rô thay cho các thanh ngang như bản tiền nhiệm.

Đuôi xe cũng được làm mới với cụm đèn hậu dạng thanh dọc, họa tiết chữ C chia tầng. Cửa kính ở đuôi xe được chuyển sang dạng lập phương bo góc thay vì hình chữ nhật như bản thế hệ cũ.

Transit 2024 loạt trang bị hỗ trợ người dùng bao gồm bậc bước chân điện, cửa lùa điện, cửa gió hàng ghế sau. Tuy nhiên, cửa lùa điện sẽ không xuất hiện trên bản tiêu chuẩn Trend.

Nội thất của xe trông khá tương đồng với những người “anh em” cùng nhà như Everest hay Ranger. Khu vực bảng táp lô được tinh chỉnh, nổi bật với màn hình kép đặt ở trung tâm 12,3 inch, kết nối Apple Carplay/Android Auto không dây (ở 2 bản cao cấp).

Ở các phiên bản Premium, Transit sở hữu thêm nhiều tiện ích như có cửa gió điều hòa cho từng vị trí ngồi, cổng sạc USB cho hàng ghế sau, hộc đựng ly nước, cửa trượt điện mở rộng tối đa hay dãy ngăn chứa hành lý ở phía trên.

Cả 3 phiên bản đều hạn chế diện tích ở khoang chứa đồ, nếu đi đủ người sẽ khó để sắp xếp hành lý cỡ lớn. Trong trường hợp muốn di chuyển dài ngày, chiếc xe buộc hi sinh một hàng ghế nhằm tối ưu không gian.

Sức mạnh của Ford Transit đến từ động cơ Turbo Diesel 2.3L – TDCi, mạnh mẽ hơn hẳn động cơ 2.2L trên bản tiền nhiệm. Đi cùng với khối động cơ mới là hộp số sàn 6 cấp, dẫn động cầu sau giúp sản sinh công suất tối đa khoang 169 mã lực, mô men mô-men xoắn cực đại 425 Nm trong khoảng 1.400 – 2.400 vòng/phút. Động cơ này được nhà sản xuất khẳng định có sức mạnh tăng 26% và mô-men xoắn tăng 20% so với thế hệ trước.

Ford Transit 2024 sở hữu khung gầm thế hệ mới từ thép boron và thép cứng cường độ cao, gia tăng độ cứng và độ chịu xoắn so với vật liệu truyền thống. Khung xe mới có thể chịu được tải trọng tối đa 4,6 tấn.

Công nghệ hỗ trợ người lái trên Ford Transit cũng được nâng cấp với Adaptive Cruise Control (ACC), hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử, cân bằng Điện tử (ESP), kiểm soát hành trình hay cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau, camera lùi. Tuy nhiên túi khí, dây đai an toàn 3 điểm cũng như ACC chỉ xuất hiện trên 2 bản Premium và Premium+.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ford Transit Trend 16 chỗ

Động cơ & Tính năng Vận hành
  • Động cơ : Turbo Diesel 2.3L – TDCi
  • Trục cam kép, có làm mát khí nạp
  • Dung tích xi lanh (cc) : 2296
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 – 2400
  • Hộp số : 6 cấp số sàn
  • Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
  • Trợ lực lái thủy lực : Có
Kích thước
  • Dài x Rộng x Cao (mm) : 5998 x 2068 x 2485
  • Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
  • Vệt bánh trước (mm) : 1734
  • Vệt bánh sau (mm) : 1759
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7
  • Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80
Hệ thống treo
  • Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực
  • Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh
  • Phanh trước và sau : Phanh Đĩa
  • Cỡ lốp : 235 / 65R16C
  • Vành xe : Vành hợp kim 16″
Trang thiết bị an toàn
  • Túi khí phía trước cho người lái : Có
  • Túi khí cho hành khách phía trước : Không
  • Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có
  • Camera lùi : Có
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có
  • Hệ thống Cân bằng điện tử : Có
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có
  • Hệ thống Chống trộm : Có
Trang thiết bị ngoại thất
  • Đèn phía trước : LED
  • Đèn chạy ban ngày : LED
  • Đèn sương mù : Halogen
  • Gạt mưa tự động : Không
  • Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện
  • Bậc bước chân điện : Có
  • Cửa trượt điện : Không
  • Chắn bùn trước sau : Có
Trang thiết bị bên trong xe
  • Điều hoà nhiệt độ : Điều chỉnh tay
  • Cửa gió điều hòa hành khách : Có
  • Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl
  • Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng
  • Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả
  • Hàng ghế cuối gập phẳng : Không
  • Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
  • Giá hành lý phía trên : Không
  • Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước)
  • Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 3.5″
  • Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 8″
  • Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không
  • Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có
  • Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Không

Các phiên bản Ford Transit